dien-don-xin-visa-new-zealand

Hướng dẫn điền mẫu đơn visa New Zealand online

This entry is part 2 of 2 in the series Du lịch New Zealand

Điền mẫu đơn visa New Zealand online 

Trước khi điền đơn xin visa New Zealand, các bạn phải tạo tài khoản RealMe > Chọn “Apply Now” > Create Account .

Đăng nhập vào tài khoản . Chọn “Visitor Visa” 

Is this form right for you ? Mẫu đơn này có phù hợp với bạn không ? 

  • Are you applying for a visitor visa? : Bạn đang xin visa du lịch ? YES 
  • Do you have a MasterCard , Visa or UnionPay card to pay for this application? : Bạn có thẻ Mastercard,Visa hay Union Pay để thanh toán E-Visa không ? YES 
  • Are you a citizen of a visa waiver country currently outside New Zealand and visiting for less than 3 months(or 6 months for citizens of the UK)? or I need to apply for a visa to explain my situation : Bạn có phải là công dân của 1 quốc gia được miễn thị thực bên ngoài New Zealand , ghé thăm dưới 3 tháng ( 6 tháng với công dân Anh ) : NO
  • Are you an Australian citizen or resident? : Bạn có phải công dân hoặc cư dân Úc không ? NO 
  • Are you applying for a visitor visa as the partner or dependent child of a New Zealand citizen or New Zealand visa holder ? Bạn đang nộp đơn visa du lịch theo dạng phụ thuộc vào 1 công dân New Zealand hoặc người có visa New Zealand không ? NO 

visa-new-zealand-08

Thông tin cá nhân và liên hệ 

 Identity and Contact : Danh tính & Liên hệ 

  • What is your name as show on your passport? : Tên của bạn giống như trên hộ chiếu 
  • Family/Last name : Họ 
  • Given/First name(s) : Tên 
  • Middle name(s) : Tên đệm 
  • Title : Danh xưng 
  • Other names you are known by or have ever been known by  (if applicable) : Các tên khác bạn được gọi hoặc từng được biết đến trước đó (Nếu có) – Không cần ghi nếu không có 
  • Other family/last name : Họ khác 
  • Other given/first name(s) : Tên khác 
  • Other middle name(s) : Tên đệm khác 
  • Name type : Chọn Birth là tên khai sinh 
  • What is your gender ? Giới tính của bạn ? 
  • What is your date of birth? Ngày sinh của bạn ? 
visa-new-zealand-11
Hướng dẫn điền mẫu đơn xin Visa New Zealand online (2)

Where were you born? Nơi bạn sinh ra 

  • Country/Territory : Quốc gia/Lãnh thổ
  • State/province/region : Bang/Tỉnh/Vùng
  • Town/city : Thị trấn/Thành phố

Provide details of your passport : Cung cấp chi tiết hộ chiếu của bạn 

  • Passport number : Số hộ chiếu 
  • Country/Territory of passport : Quốc gia/Lãnh thổ của hộ chiếu 
  • Expiry date : Ngày hết hạn hộ chiếu 

If applicable, provide details of your national identity number : Nếu có thể , cung cấp chi tiết số chứng minh thư / thẻ căn cước của bạn 

  • National identity number : Số CMT / Thẻ căn cước 

If applicable, provide details of other citizenships you hold : Nếu có thể , cung cấp chi tiết về các quyền công dân khá mà bạn nắm giữ 

  • What is your partnership status? Tình trạng hôn nhân 
  • Have you previously applied for a visa for New Zealand? Bạn đã từng nộp đơn xin Visa New Zealand trước đây ? 

Provide your current residential address : Cung cấp địa chỉ cư trú hiện tại của bạn 

  • Country/territory : Quốc gia/Lãnh thổ
  • Address line 1 : Địa chỉ ( tên phố )
  • Address line 2 : Địa chỉ ( khu nhà )
  • Address line 3 : Địa chỉ 
  • Town/city : Thị trấn/Thành phố
  • State/province/region : Bang/tỉnh/vùng
  • Zip/post code : Mã bưu điện
visa-new-zealand-12
visa-new-zealand-12

Provide your telephone and email contact : Cung cấp địa chỉ email và số điện thoại liên hệ 

  • Telephone(landline) : Số máy bàn 
  • Mobile number : Số di động 
  • Email : Địa chỉ thư điện tử 
  • Confirm the email address : Xác nhận địa chỉ thư điện tử 
  • Is your postal address the same as your current residential address? : Địa chỉ bưu chính cũng là địa chỉ cư trú hiện tại của bạn? 
  • Will you be in the same country as your residential address when you submit this application? Bạn sẽ ở cùng quốc gia như khi bạn nộp đơn này? 

Group application : Đơn xin theo nhóm 

  • Will this visa application be submitted together with other visa application as part of a group? Đơn xin visa này được nộp cùng với đơn xin thị thực khác như một phần của một nhóm? 
  • I agree : Chấp nhận > Continue : Tiếp tục 

visa-new-zealand-13

Thông tin chi tiết chuyến đi 

Visit Details – Chi tiết chuyến đi 

  • Which type of visitor visa are you applying for ?:  Loại visa du lịch mà bạn nộp đơn xin là gì ? 
  • Do you have membership with one of Immigration New Zealand’s tourism partners? : Bạn có phải là thành viên với 1 trong những đối tác du lịch của New Zealand hay không ? 
  • If anyone included in this application is under 16 and planning to stay in New Zealand for more than 12 months, they must have permission to travel with just one parent or travel alone.Choose which option applies to them : Nếu bất cứ ai có trong đơn đăng ký này dưới 16 tuổi và dự định ở lại New Zealand hơn 12 tháng , họ phải được chấp 
  • Are you outside New Zealand ? Bạn có phải ở ngoài New Zealand không ? 
  • Estimated date of arrival in New Zealand : Ngày dự kiến tới New Zealand 
  • What is the purpose of your visit to New Zealand? : Mục đích bạn tới thăm New Zealand 
  • Your financial support and length of stay : Hỗ trợ tài chính của bạn và thời gian lưu trú 
  • How will you be financially supporting your stay in New Zealand : Ai sẽ chi trả cho kỳ nghỉ ở New Zealand 
  • What arrangements have you made for outward travel from New Zealand? Bạn  đã sắp xếp những gì cho chuyến đi du lịch nước ngoài từ New Zealand 
  • How long do you plan to stay in New Zealand in total ( including the time you have already spent in New Zealand )? Tổng thời gian bạn dự định ở lại New Zealand ( bao gồm cả thời gian bạn đã ở New Zealand ) 

    visa-new-zealand-20
    Hướng dẫn điền đơn xin visa New Zealand ( trang 3 ) 

 Additional Applicant Details

  • Are there any additional applicants included in this application? Có bất kỳ ứng cử viên bổ sung bao gồm trong đơn này không ? < Nếu bạn xin visa theo nhóm bạn thì điền thông tin của các thành viên vào mục này > 

Tình trạng sức khoẻ 

 Principal Applicant’s Health Details : Thông tin chi tiết về sức khoẻ 

  • Indicates requird field
  • Do you have tuberculosis?
  • Do you have any medical condition that requires, or may require, one of the following during your stay in New Zealand?
  • Renal dialysis
  • Hospital care
  • Residential care
  • Are you pregnant?
  • Where have you visited or lived for more than 3 months within the last 5 years?
  • Country/Territory
  • Have you previously provided a chest X-ray Certificate?
  • Have you previously provided a General Medical Certificate(INZ1007) or Limited Medical Certificate(INZ 1201)?
  • When you applied for your last visa,đi Immigration New Zealand ask you to provide any of the the following medical information with this visa application ?
visa-new-zealand-14
Hướng dẫn điền đơn xin visa New Zealand ( trang 4 + 5 ) 

Principal Applicant’s Character Details : Chi tiết về nhân thân => Nếu không phạm tội hay từng sống trên 5 năm ở quốc gia khác sau 17 tuổi, chọn “NO” hết 

  • Have you ever been convicted at any time of any offence , including any driving offence? Bạn đã từng bị kết án với bất kỳ hành vi phạm tội , bao gồm cả phạm tội lái xe hay không ? 
  • Have you ever been removed from,deported from,expelled from,excluded from or refused entry to,any country,including New Zealand? Bạn đã bao giờ bị xoá khỏi , trục xuất , loại trừ , từ chối nhập cảnh vào bất kỳ quốc gia nào , kể cả New Zealand hay chưa ? 
  • In any country,including New Zealand , are you currently under investigation,wanted for questioning , or facing charges for any offence? Ở bất kỳ quốc gia nào , kể cả New Zealand , bạn hiện có bị điều tra , thẩm vấn hay đối mặt với các cáo buộc cho bất kỳ hành vi phạm tội nào ? 
  • Have you ever been refused a visa by any country, including New Zealand? Bạn đã bao giờ bị từ chối cấp thị thực bởi bất kỳ quốc gia nào , bao gồm cả New Zealand hay chưa ? 
  • Have you lived in any country for more than 5 years since the age of 17 ( not including your country of citizenship)? Bạn đã từng sống ở bất kỳ quốc gia nào hơn 5 năm kể từ khi 17 tuổi? ( không bao gồm đất nước mang quốc tịch của bạn )
  • Have you provide a police certificate from Vietnam with a previous application? Bạn đã từng cung cấp giấy tờ kiểm tra lý lịch từ Việt Nam từ những lần nộp đơn trước đó ? 
visa-new-zealand-15
visa-new-zealand-15

Lịch sử công việc 

Work History : Lịch sử công việc 

  • Are you currently working? : Có phải bạn đang có 1 công việc? 

If you are currently working, provide details of your current work.If you are retired, provide details of your last paid work : Nếu bạn hiện đang làm việc,cung cấp chi tiết về công việc hiện tại.Nếu bạn nghỉ hưu,cung cấp chi tiết về công việc được trả lương cuối cùng của bạn.

  • New Zealand Business Number : Số doanh nghiệp New Zealand ( chỉ điền nếu bạn làm việc ở NZ )
  • Name of employer: Tên doanh nghiệp
  • Employer’s Address: Địa chỉ doanh nghiệp
  • Telephone(landline): Số máy bàn của doanh nghiệp
  • Mobile number: Số di động của doanh nghiệp
  • Email: Địa chỉ thư điện tử của doanh nghiệp
  • Type of work/occupation/job title:Vị trí làm việc của bạn
  • Start date: Ngày bắt đầu
  • End date: Ngày kết thúc ( Nếu đang làm ở đó thì không cần ghi ) 

Provide details of all periods of previous work,include periods of self-employment and employment outside New Zealand : Cung cấp thông tin chi tiết tất cả các công việc trước đây bao gồm cả những công việc tự làm chủ , công việc làm bên ngoài New Zealand. 

  • Start date: Ngày bắt đầu
  • End date: Ngày kết thúc ( Nếu đang làm ở đó thì không cần ghi ) 
  • Name of employer: Tên doanh nghiệp
  • Employer’s Address: Địa chỉ doanh nghiệp
  • Type of work/occupation/job title:Vị trí làm việc của bạn
visa-new-zealand-16
visa-new-zealand-16

Other Contacts : Liên hệ khác => “NO” , nếu ai có liên hệ bạn bè người thân thì chọn “YES” và ghi thêm vào.

  • Do you have any contact in New Zealand? : Bạn có bất cứ liên hệ nào ở New Zealand không ? 

Apply on Behalf / Assist : Đơn xin hộ hoặc được hỗ trợ => chọn “NO” hết

  • Are you completing this form on behalf of someone else? : Bạn đang hoàn thành mẫu đơn này thay mặt cho người khác ? 
  • Have you received immigartion advice or assistance relating to this application? Bạn nhận được lời khuyên hoặc hỗ trợ nhập cư cho đơn xin này chưa ? 
visa-new-zealand-17
visa-new-zealand-17

Tải bộ hồ sơ xin visa online New Zealand đã chuẩn bị lên

Bộ hồ sơ cần chuẩn bị trước khi xin visa New Zealand 

Làm tuần tự và đầy đủ hồ sơ như trong hình dưới đây :

visa-new-zealand-04
Tải giấy tờ trong bộ hồ sơ đã chuẩn bị nộp cho Cục nhập cư New Zealand lên hệ thống
  • Passport Style Photograph of your head and shoulders from the front : Ảnh thẻ đúng tiêu chuẩn giống ảnh trên hộ chiếu
  • Relevant pages of the passport / travel document you will be travelling on : Hộ chiếu bao gồm tất cả các trang có dấu xuất – nhập cảnh bạn đã từng đi
  • Your identification card , if avaiable : Thẻ căn cước / Chứng minh thư ( nếu có )
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation  ( Bản dịch Thẻ căn cước / CMT )
  • Your Household registration book (Hukou) : Sổ hộ khẩu
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation ( Bản dịch sổ hộ khẩu )

visa-new-zealand-5

Evidence that you are a bona fide applicant : Bằng chứng bạn là 1 ứng cử viên trung thực

  • Evidence : Bằng chứng
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation  ( Bản dịch )
  • Evidence of your Australian visa , if applicable : Bằng chứng về Visa Úc của bạn , nếu có
  • Letter from your employer showing that your leave from work is approved : Thư xin nghỉ phép được công ty chấp thuận
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation  ( Bản dịch thư xin nghỉ phép )

Evidence that you have sufficient funds to support yourself in New Zealand : Bằng chứng bạn có đủ tiền để chi trả cho bản thân trong khi đi du lịch ở New Zealand

  • Evidence : Bằng chứng ( Sao kê tài khoản )
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation ( Bản dịch , nếu sao kê có song ngữ rồi thì thôi )
  • Evidence you have sufficent funds to pay for your onward travel
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation  ( Bản dịch )
  • Are there any othoer documents you wish to provide in support of your application ? : Có bất cứ tài liệu nào khác như giấy tờ nhà đất , tài sản có giá trị… để tăng sức mạnh của hồ sơ
  • Document type : Loại tài liệu
  • Additional document : Có thể thêm các giấy tờ khác mà các bạn có mà trong ở phía trên không liệt kê .
  • If this document is not in English and has been translated , upload the translation  ( Bản dịch )

Đóng tiền & Xác nhận gửi hồ sơ xin Visa New Zealand thành công 

Sau khi đóng tiền , bạn nhận được xác nhận có chữ “Thank you” như hình dưới là đã gửi hồ sơ cho cục xuất nhập cảnh New Zealand thành công rồi !

visa-new-zealand-10

    Leave a comment

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    Lượt chia sẻ
    error: Content is protected !!